xuất cảnh

xuất cảnh

Một hành khách xuất cảnh tại cửa khẩu sân bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động rời khỏi một quốc gia để đến nước khác: "xuất cảnh" chỉ việc một người hoặc một nhóm người chính thức rời khỏi lãnh thổ của một nước để đi ra nước ngoài, thường sự kiểm soát của cơ quan nhà nước.
    • Thủ tục hoặc giấy tờ liên quan đến việc rời khỏi quốc gia: "xuất cảnh" cũng được dùng để chỉ quy trình hoặc loại giấy tờ cần thiết cho việc ra nước ngoài ( dụ: thị thực xuất cảnh).
  2. Động từ:

    • Rời khỏi nước mình để đi ra nước ngoài: "xuất cảnh" mô tả hành động chính thức rời khỏi lãnh thổ quốc gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đã làm thủ tục xuất cảnh để đi du học. (Anh ấy hoàn thành các bước rời khỏi Việt Nam để học tậpnước ngoài.)
    • Thị thực xuất cảnh giấy tờ bắt buộc khi rời khỏi một số nước. (Loại visa cho phép rời khỏi quốc gia tài liệu cần thiết.)
  • Động từ:

    • Họ xuất cảnh sang Nhật Bản vào tuần trước. (Họ rời khỏi Việt Nam để đến Nhật Bản vào tuần trước.)
    • Nhiều người xuất cảnh để tìm cơ hội việc làm tốt hơn. (Nhiều người rời đất nước để tìm kiếm công việc thuận lợi hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuất cảnh trái phép": hành động rời khỏi quốc gia không giấy phép hợp pháp.

    • Việc xuất cảnh trái phép có thể bị xử phạt nặng. (Rời khỏi nước trái luật có thể bị trừng phạt nghiêm trọng.)
  • "lệnh cấm xuất cảnh": quyết định của cơ quan thẩm quyền không cho phép một người rời khỏi quốc gia.

    • Do nợ thuế, ông ấy bị áp dụng lệnh cấm xuất cảnh. ( nợ thuế, ông ấy không được phép rời khỏi nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhập cảnh (danh từ/động từ): hành động vào một quốc gia từ nước ngoàitrái nghĩa với xuất cảnh.

    • Thủ tục nhập cảnh thường phức tạp hơn xuất cảnh. (Quy trình vào nước thường khó khăn hơn rời khỏi.)
  • Quá cảnh (danh từ/động từ): hành động dừng lạimột nước trung gian trên đường đến nước đích.

    • Chúng tôi quá cảnh ở Singapore trước khi đến Úc. (Chúng tôi dừng chân tại Singapore trên đường tới Úc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ra nước ngoài: rời khỏi quốc gia mình để đến quốc gia khác.
  • Đi nước ngoài: hành động di chuyển sang quốc gia khác, thường để du lịch, học tập hoặc làm việc.
Thành ngữ liên quan
  • Xuất cảnh hợp pháp: việc rời khỏi quốc gia theo đúng quy định pháp luật.
    • Hãy đảm bảo xuất cảnh hợp pháp để tránh rắc rối. (Hãy chắc chắn rời khỏi nước đúng luật để tránh vấn đề.)